Nghĩa của từ "live a lie" trong tiếng Việt

"live a lie" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

live a lie

US /lɪv ə laɪ/
UK /lɪv ə laɪ/
"live a lie" picture

Thành ngữ

sống một lời nói dối, sống giả dối

to live in a way that is not true to oneself or to others, often by pretending to be someone or something one is not

Ví dụ:
She felt like she was living a lie by pretending to be happy when she was deeply sad.
Cô ấy cảm thấy mình đang sống một lời nói dối khi giả vờ hạnh phúc trong khi thực sự rất buồn.
He couldn't continue to live a lie and finally confessed his true feelings.
Anh ấy không thể tiếp tục sống một lời nói dối và cuối cùng đã thú nhận cảm xúc thật của mình.